Đang thực hiện

61 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề giáo dục, trường học thông dụng nhất

Thời gian đăng: 08/08/2017 09:02

Trong bài ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề về trường học và công cụ học tập trong bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề giáo dục
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề giáo dục

Nếu bạn đang có nhu cầu trau dồi thêm vốn từ thông dụng khi sang Hàn Quốc du học hay đơn giản và tìm hiểu những từ vựng thông dụng hàng ngày thì bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn tổng hợp các từ vựng tiếng hàn về chủ đề giáo dục, trường học trong cuộc sống.

61 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề trường học

유치원          /yu chi uôn/        Nhà trẻ

초등학교      /chô deung gyo/    Tiểu học

중학교          /jung hak kyo/        Trung học

고등학교      /gô deung hak kyo/    Trung học Phổ thông

대학교      /dae hak kyo/        Đại học

대학원      /dae hak uôn/        Cao học

교실         /gyo sil/         Lớp học

수업          /su op/            Tiết học

쉽다          /suyp ta/        Dễ

어렵다      /o ryeop ta/        Khó

학기초      /hak ki chô/        Đầu học kì

학기말      /hak ki mal/        Cuối học kì

시가표      /si ha pyo/        Thời khóa biểu

학년          /hak nyeon/        Năm học

졸업하다     /jol op ha ta/         Tốt nghiệp

철자          /cheol ja/        Viết

문장         /mun jang/         Câu

선생님         /seon saeng nim/     Thầy giáo

학생          /hak saeng/        Học sinh

대학생      /dae hak saeng/    Sinh viên

연구하다      /yeon gu ha da/        Nghiên cứu

질문하다      /jil mun ha ta/        Hỏi

가르치다      /ga reu chi ta/        Dạy

문자          /mun ja/        Ngữ pháp

단어         /tano/             Từ

독학하다     /tok hak ha ta/         Tự học

그만두다     /gư man tu ta/         Từ bỏ

무료          /mu ryo/        Miễn phí

새로운      /sae ro un/        Mới

토론하다      /thô ron ha ta/        Thảo luận

마침표      /ma chim pyo/        Dấu chấm

불업증서     /bol op cheung so/     Bằng tốt nghiệp

종          /chông/            Chuông

정보학         /cheong bô hak/     Thông tin

대문자         /dae mun ja/         Viết hoa

더하다(빼다)      /to ha ta (pae ta)/        Tăng(giảm)

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam
Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về các môn học

수학          /su hak/        Toán

물리          /moli/            Lý

화학          /hoa hak/        Hóa

생물          /saeng mul/        Sinh

역사          /yeok sa/        Lịch sử

지리          /ji ri/            Địa lý

음악          /eumak/        Âm nhạc

운동장      /un tong jang/        Sân vận động

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về dụng cụ học tập

불핀         /bul pin/         Phấn

공책         /gông chaek/        Vở

펜          /pen/            Bút mực

연피통         /yeon pi thông/         Hộp bút

볼펜          /bol pen/        Bút bi

연필          /yeon pil/        Bút chì

지우개      /ji u gae/        Tẩy

곱하다         /gop ha ta/         Nhân

나누다      /na nu ta/        Chia

자          /ja/            Thước kẻ

색연필         /saek yeon pil/         Bút màu

그림책      /gư rim chaek/        Sách tranh

놀다          /nol ta/            Chơi

컴퓨터      /khom pyu tho/        Máy tính

시험          /si heom/        Thi

더하기      /to ha gi/        Cộng

빼셈          /pae sem/        Trừ

Trên đây là tổng hợp một số từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề trường học, giáo dục. Để trau dồi thêm những vốn từ khác, bạn cũng có thể truy cập vào chuyên mục góc học tập của Trung tâm tiếng Hàn SOFL. Chúc các bạn có một ngày học tập và làm việc hiệu quả!

 

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác