Đang thực hiện

Cẩm nang tiếng Hàn thực dụng (phần 9)

Thời gian đăng: 28/12/2015 17:56
 Khi du lịch hay học tập và làm việc tại Hàn quốc, hẳn chúng ta sẽ gặp ít nhiều bỡ ngỡ khi vận dụng vốn từ vựng tiếng Hàn đã có sao cho vào đời sống linh hoạt và hiệu quả nhất. Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu với các bạn chuỗi bài học về cẩm nang từ vựng tiếng Hàn thực dụng để giúp các bạn hòa nhập với môi trường Hàn quốc một cách dễ dàng nhất.
Từ vựng tiếng hàn thực dụng
Từ vựng tiếng hàn thực dụng

Từ vựng tiếng hàn về mua đồ

현금----- ▶ [hyơn-gưm] tiền mặt
구입하다/사다 ----- ▶[ku-iphađa/sađa] mua
돈을 내다----- ▶ [tônưl neđa] trả tiền
타다 ----- ▶[thađa] đi (lên)
내리다/하차하다 ----- ▶[neriđa/hachhahađa] xuống (xe)
갈아타다 ----- ▶[karathađa] đổi xe (tàu)
환승역 ----- ▶[hoansưng-yơc] ga đổi xe (tàu)
단말기 ----- ▶[tanmalghi] máy quẹt thẻ(thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt)
찍다 ----- ▶[ch’ict’a] quẹt thẻ
벨을 누르다 ----- ▶[pêrưl nurưđa] bấm chuông
편의점----- ▶ [phyơni-chơm] cửa hàng 24 giờ

Từ vựng tiếng hàn về hỏi đường

어디----- ▶ [ơđi] đâu (từ hỏi địa điểm)
가다 ----- ▶[kađa] đi
똑바로 ----- ▶[t’ôcp’arô] thẳng
오른쪽 ----- ▶[ôrưnch’ôc] bên phải
왼쪽 ----- ▶[uênch’ôc] bên trái
앞----- ▶ [ap] trước
뒤----- ▶ [tuy] sau
건너편 ----- ▶[kơnnơphyơn] đối diện
이쪽----- ▶[ich’ôc] lối này
저쪽----- ▶ [chơch’ôc] lối kia
여기----- ▶ [yơghi] đây
저기----- ▶ [chơghi] kia
택시정류장----- ▶ [thecs’i-chơngnyu-chang] bến xe tắc xi
지하철 역----- ▶ [chihachhơ’llyơc] ga tàu điện ngầm
지하도----- ▶ [chihađô] đường hầm
건너다----- ▶ [kơnnơđa] đi qua
걷다 ----- ▶[kơt’a] đi bộ
돌다 ----- ▶[tôlđa] vòng / rẽ
돌아가다----- ▶ [tôrakađa] quay lại
두 번째----- ▶ [tu pơnch’e] thứ 2
>>> Cách phát âm tiếng hàn hiệu quả

Từ vựng tiếng hàn về nghe điện thoại

여보세요----- ▶ [yơbôsêyô] alô
바꿔 주다 ----- ▶[pak’uơ-chuđa] chuyển máy
자리에 있다/없다----- ▶ [chari-ê it’a/ơpt’a] có mặt / đi vắng
전해 드리다 ----- ▶[chơn-he tưriđa] chuyển (lời nhắn) lại
메모를 남기다 ----- ▶[mê-môrưl namghiđa] để lại tin nhắn
일정----- ▶ [ilch’ơng] lịch trình
직원----- ▶ [chiguơn] nhân viên

Từ vựng tiếng hàn về khám chữa bệnh

방문하다----- ▶ [pangmun-hađa] thăm
근무하다----- ▶ [gưnmuhađa] làm việc
병원 ----- ▶[byơng-uơn] bệnh viện
의사 ----- ▶[ưisa] bác sĩ
간호사----- ▶ [kan-hôsa] y tá
내과----- ▶ [nek’oa] khoa nội
안과----- ▶ [ank’oa] khoa mắt
피부과----- ▶ [phibuk’oa] khoa da liễu
외과----- ▶[uêk’oa] khoa ngoại
치과----- ▶ [chhik’oa] nha khoa
이비인후과----- ▶ [ibiin-huk’oa] khoa tai mũi họng
진찰하다----- ▶ [chinchhalhađa] khám bệnh
주사를 맞다----- ▶ [chusarưl mat’a] tiêm
전염되다----- ▶ [chơnyơmtuêđa] bị nhiễm (bệnh)
유행하다----- ▶ [yuheng-hađa] lan rộng, lây lan
감기----- ▶ [kamghi] cảm cúm
눈병 ----- ▶[nunp’yơng] bệnh về mắt
소화불량----- ▶ [sôhoabullyang] khó tiêu
아프다----- ▶ [aphưđa] đau
열이 나다 ----- ▶[yơri nađa] bị sốt
기침이 나다----- ▶ [kichhimi nađa] ho
Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến cho người đi làm
Xem thêm: Học tiếng hàn trực tuyến cho người đi làm
 
Từ vựng tiếng hàn về hồ sơ xuất nhập cảnh
출입국관리사무소 ----- ▶[chhuripk’uckoallisa-musô] Cục quản lýxuất nhập cảnh
외국인----- ▶ [uêgughin] người nước ngoài
등록하다----- ▶ [tưngnôkhađa] đăng ký
외국인등록증 ----- ▶[uêgughintưngnôcch’ưng] thẻ cư trú người nước ngoài
신청서----- ▶ [sinchhơngsơ] đơn xin, đơn đăng ký
회사----- ▶ [huêsa] công ty
사진----- ▶ [sa-chin] ảnh
주소 ----- ▶[chusô] địa chỉ
주 ----- ▶[chu] tuần
개월----- ▶ [ke-uơl] tháng
첨부하다 ----- ▶[chhơmbuhađa] kèm theo
연장하다 ----- ▶[yơn-chang-hađa] gia hạn
수입인지----- ▶ [su-ibinchi] tem lệ phí
잔고증명서 ----- ▶[chan-gô-chưngmyơngsơ] giấy chứng minh số dư trong tài khoản
출석증명서 ----- ▶[chhulsơcch’ưngmyơngsơ] giấy chứng nhận tham gia khóa học
어학연수 ----- ▶[ơhangnyơnsu] khóa học ngoại ngữ
영수증----- ▶ [yơngsu-chưng] hóa đơn
제출하다 ----- ▶[chêchhulhađa] nộp
평일 ----- ▶[phyơng-il] ngày thường
붙이다----- ▶ [puchhiđa] dán
복도----- ▶ [pôct’ô] hành lang

Từ vựng tiếng hàn về hiệu thuốc

약국----- ▶ [yack’uc] hiệu thuốc
약사----- ▶ [yacs’a] dược sĩ
처방전----- ▶ [chhơbangchơn] đơn thuốc
약----- ▶[yac] thuốc
식전----- ▶ [sicch’ơn] trước khi ăn
식후 ----- ▶[sikhu] sau khi ăn
조제하다----- ▶ [chô-chêhađa] cắt thuốc, chế thuốc theo đơn
약을 먹다----- ▶ [yagưl mơct’a] uống thuốc
안약을 넣다 ----- ▶[anyagưl nơtha] nhỏ thuốc đau mắt
반창고를 붙이다 ----- ▶[panchhangk’ôrưl puchhiđa] dán băng cá nhân
연고를
바르다 ----- ▶[yơn-gôrưl parưđa] bôi thuốc mỡ
소화제----- ▶ [sôhoa-chê] thuốc tiêu hóa
두통약 ----- ▶[tuthôngnyac] thuốc đau đầu
감기약 ----- ▶[kamghiyac] thuốc cảm cúm
멀미약----- ▶ [mơlmiyac] thuốc chống say xe
모기에게물리다----- ▶ [môghi-êghê mulliđa] bị muỗi cắn
염증이 생기다----- ▶ [yơmch’ưng-i sengghiđa] bị viêm
상처가 나다 ----- ▶[sangchhơga nađa] bị thương
파스(물파스) ----- ▶[phas’ư(mulphas’ư)] cao dán (cao bôi)
반창고----- ▶ [panchhangk’ô] băng dán cá nhân
연고----- ▶ [yơn-gô] thuốc mỡ
Từ vựng tiếng hàn về hiệu gội đầu
젊다----- ▶ [chơmt’a] trẻ
미용실----- ▶ [miyôngsil] hiệu làm đầu
머리를 빗다----- ▶ [mơrirưl pit’a] chải đầu
머리를 자르다 ----- ▶[mơrirưl charưđa] cắt tóc
머리를 깎다----- ▶ [mơrirưl k’act’a] hớt tóc
머리를 감다----- ▶ [mơrirưl kamt’a] gội đầu
머리를 말리다----- ▶ [mơrirưl malliđa] sấy tóc
머리를 다듬다----- ▶ [mơrirưl tađưmt’a] tỉa tóc
층을 내다----- ▶ [chhưng-ưl neđa] cắt xếp tầng
파마하다----- ▶ [pha-mahađa] uốn tóc
염색하다----- ▶ [yơmsekhađa] nhuộm tóc
샴푸로 감다 ----- ▶[syamphurô kamt’a] gội đầu bằng dầu gội
린스로 감다----- ▶ [lins’ưrô kamt’a] xả tóc
거울을 보다----- ▶ [kơurưl pôđa] soi gương
드라이하다 ----- ▶[tưraihađa] sấy tóc
색----- ▶ [sec] màu sắc
머리 모양 ----- ▶[mơri môyang] kiểu dáng tóc
커트머리----- ▶ [khơthư-mơri] tóc tém, tóc ngắn
단발머리 ----- ▶[tanbalmơri] tóc chấm vai(đầu vuông)
생머리 ----- ▶[sengmơri] tóc thẳng tự nhiên
파마머리 ----- ▶[pha-ma-mơri] tóc uốn
곱슬머리 ----- ▶[kôps’ưlmơri] tóc quăn
Từ vựng tiếng hàn cơ bản
이사 ----- ▶[isa] chuyển nhà
돌잔치 ----- ▶tôlchanchhi] tiệc thôi nôi,tiệc sinh nhật 1 tuổi
집들이----- ▶ [chipt’ưri] tiệc tân gia
결혼식----- ▶ [kyơlhônsic] đám cưới
청첩장 ----- ▶[chhơngchhơpch’ang] thiệp mời cưới
선물 ----- ▶[sơnmul] quà tặng
휴지----- ▶ [hyu-chi] giấy vệ sinh
세제----- ▶ [sê-chê] bột giặt
초대하다----- ▶ [chhôđehađa] mời
축하하다----- ▶ [chhukhahađa] chúc mừng
준비하다 ----- ▶[chunbihađa] chuẩn bị
필요하다 ----- ▶[phiryôhađa] cần
월세----- ▶ [uơls’ê] thuê nhà trả theo tháng
전세----- ▶ [chơnsê] thuê nhà đặt tiền trọn gói
구두쇠----- ▶ [kuđusuê] kẻ keo kiệt
성공하다 ----- ▶[sơnggông-hađa] thành công
누추하다----- ▶ [nuchhuhađa] bừa bộn, bẩn thỉu
복잡하다----- ▶ [pôcch’aphađa] rắc rối, phức tạp
헤매다 ----- ▶[hêmeđa] lạc đường
고생하다----- ▶ [kôseng-hađa] vất vả
아늑하다----- ▶ [a-nưkhađa] ấm cúng
엉망이다----- ▶ [ơngmang-iđa] bừa bãi
야박하다----- ▶ [yabakhađa] bủn xỉn, lạnh nhạt
용서하다----- ▶ [yôngsơhađa] tha thứ
관광 안내소 ----- ▶[koan-goang annesô] điểm hướng dẫn du lịch
관광하다 ----- ▶[koan-goang-hađa] thăm quan
지도----- ▶ [chiđô] bản đồ
국립중앙박물관----- ▶ [Kungnipch’ung-angbangmulgoan] bảo tàng Trung ương quốc gia
N서울 타워 ----- ▶[ên Sơul tha-uơ] tháp N Seoul
고궁----- ▶ [kôgung] cố cung
전망대 ----- ▶[chơnmangđe] đài quan sát
한 눈에 보다----- ▶ [han nunê pôđa] nhìn toàn cảnh
많다----- ▶ [mantha] nhiều
제공하다----- ▶ [chêgông-hađa] cung cấp
구하다 ----- ▶[kuhađa] tìm kiếm
따라오다----- ▶ [t’araôđa] theo sau
이용하다----- ▶ [iyông-hađa] tận dụng / dùng
편리하다----- ▶[phyơllihađa] tiện lợi
시티투어버스----- ▶[sithithu-ơpơsư] xe buýt du lịch quanh thành phố
볼거리 ----- ▶[pôlk’ơri] thứ để xem
먹을거리----- ▶ [mơgưlk’ơri] đồ ăn uống
처음----- ▶ [chhơưm] lần đầu tiên
여행사----- ▶[yơhengsa] công ty du lịch
관광 안내원 ----- ▶[koan-goang-anne-uơn] hướng dẫn viên du lịch
2박 3일----- ▶ [ibac samil] 2 đêm 3 ngày
주말 ----- ▶[chu-mal] cuối tuần
성수기----- ▶ [sơngsughi] mùa nhiều khách
비수기 ----- ▶[pisughi] mùa ít khách
유명하다----- ▶ [yu-myơng-hađa] nổi tiếng
취소하다----- ▶ [chhuysôhađa] hủy bỏ
설명하다----- ▶ [sơlmyơng-hađa] giải thích
출발하다----- ▶ [chhulbalhađa] khởi hành
고속버스 ----- ▶[kôsôcp’ơsư] xe buýt tốc hành
표 ----- ▶[phyô] vé
첫차 ----- ▶[chhơtchha] chuyến xe đầu tiên
막차 ----- ▶[macchha] chuyến xe cuối cùng
편리하다 ----- ▶[phyơllihađa] thuận tiện
추가 비용----- ▶ [chhuga piyông] chi phí phát sinh thêm
팁----- ▶ [thip] tiền boa
유물 ----- ▶[yumul] di vật
유적지 ----- ▶[yu-chơcch’i] khu di tích lịch sử
제주도 ----- ▶[chê-chuđô] đảo Jeju
유채꽃 ----- ▶[yuchhek’ôt] hoa cải dầu
항공우편----- ▶ [hanggông-uphyơn] gửi đường hàng không
일반우편----- ▶ [ilbanuphyơn] gửi bình thường
빠른우편----- ▶ [p’arưnuphyơn] gửi nhanh
규격봉투----- ▶ [kyugyơcp’ôngthu] phong bì kích cỡ theo quy định
영수증----- ▶ [yơngsu-chưng] hoá đơn
(시간이) 걸리다 ----- ▶[(sigani) kơlliđa] mất (thời gian)
(상자에) 넣다 ----- ▶[(sangcha-ê) nơtha] cho vào (hộp)
부치다/보내다 ----- ▶[puchhiđa/pô-neđa] gửi
우편번호 ----- ▶[uphyơnbơn-hô] mã bưu cục, số hòm thư
택배----- ▶ [thecp’e] dịch vụ chuyển tận nhà
입장료----- ▶ [ipch’angnyô] lệ phí vào cửa
무료----- ▶ [muryô] miễn phí
기념품 ----- ▶[ki-nyơmphum] quà lưu niệm
휴관일----- ▶ [hyugoanil] ngày nghỉ
문을 닫다----- ▶ [munưl tat’a] đóng cửa
운영하다----- ▶ [unyơng-hađa] điều hành
운이 좋다----- ▶ [uni chôtha] may mắn, vận may
발전----- ▶ [palch’ơn] phát triển
유람선 ----- ▶[yuramsơn] thuyền thăm quan
민박 ----- ▶[minbac] ở trọ nhà dân
우산----- ▶ [usan] ô, dù
우체국----- ▶ [uchhêguc] bưu điện
우편 ----- ▶[uphyơn] dịch vụ bưu điện
편지----- ▶ [phyơnchi] lá thư
우표----- ▶ [uphyô] tem
소포----- ▶ [sôphô] bưu phẩm
내용물 ----- ▶[neyôngmul] đồ vật bên trong
등기 ----- ▶[tưngghi] thư bảo đảm
우편함 ----- ▶[uphyơn-ham] hòm thư
국제 특급 우편 ----- ▶[kucch’ê thưk’ưbuphyơn] dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
봉투 ----- ▶[pôngthu] phong bì
여행지 ----- ▶[yơhengchi] địa điểm du lịch
한옥 마을----- ▶ [Hanôngmaưl] làng nhà cổ
지붕----- ▶ [chibung] mái nhà
기와----- ▶ [ki-oa] ngói
전통 혼례----- ▶ [chơnthông hôllyê] hôn lễ truyền thống
결혼식 ----- ▶[kyơlhônsic] đám cưới
한복----- ▶ [Hanbôc] Hanbok- trang phục truyền thốngcủa Hàn Quốc
역사박물관 ----- ▶[yơcs’abangmulgoan] bảo tàng lịch sử
안내시스템 ----- ▶[annesisưthêm] hệ thống hướng dẫn
셔틀 버스 ----- ▶[syơthưl pơsư] xe buýt chạy tuyến ngắn
화장실----- ▶ [hoa-changsil] nhà vệ sinh
Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của trung tâm tiếng Hàn SOFL nếu bạn muốn học tốt tiếng Hàn thì đừng quên dành một khoảng thời gian trong ngày để học và ôn từ vựng nhé. Và nhất là đừng quên theo dõi các bài viết về tiếng Hàn cơ bản để cập nhật các bài viết mới nhất. Cảm ơn các bạn và chúc các bạn học tốt! 

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác