Đang thực hiện

Học ngữ pháp tiếng Hàn - Ngữ pháp về định ngữ

Thời gian đăng: 29/12/2015 15:31
Khi học tiếng Hàn , muốn học giỏi bạn cần nắm chắc ngữ pháp . Bởi ngữ pháp được xem là bộ khung , là sợi dây liên kết các từ vựng mới nhau làm thành câu có nghĩa . Vậy nên hãy cùng trung tâm tiếng Hàn SOFL học ngữ pháp tiếng Hàn - Ngữ pháp về định ngữ nhé.
 
dinh ngu tieng han
Ngữ pháp về định ngữ trong tiếng Hàn
 
Định ngữ giúp chúng ta có thể phân biệt được các thì hiện tại, quá khứ, tương lai khi nói hoặc viết. Hôm nay Ngôn Ngữ Hàn Quốc xin được giới thiệu với các bạn về các dạng định ngữ trong tiếng Hàn Quốc.
Ngữ pháp về định ngữ là một phần đóng vai trò cực kì quan trọng trong tiếng Hàn. Để gắn kết, liên kết động từ, tính từ với danh từ mà danh từ đi theo sau động từ, tính từ trong tiếng Hàn có sử dụng dạng định ngữ . 
Có rất nhiều người học tiếng Hàn nhiều năm vẫn gặp nhầm lẫn với Định ngữ, nhất là dạng định ngữ của động từ khi được chia làm nhiều cách diễn đạt khác nhau trong từng thì hiện tại, quá khứ hay tương lai.
 Nắm được các yếu điểm này trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ cung cấp cho bạn một cái nhìn tổng quan hơn về các dạng định ngữ, cách sử dụng và tổng hợp bảng ghi nhớ để có thể học nhanh và nhớ lâu.
Cụ thể, định ngữ trong tiếng Hàn gồm 2 dạng chính là Tính từ làm định ngữ và Động từ làm định ngữ.
1. Tính từ làm định ngữ
a. Công thức : A(으)ㄴ N
 b. Cách dùng : 
 ㄴ: Dùng khi tính từ không có patchim ( phụ âm cuối)
 은: Dùng khi tính từ có patchim
Chú ý với tính từ kết thúc là phụ âm ㅂ thì dùng 운
c. Ví dụ :
 예쁘다 => 예쁜 여자 : cô gái đẹp
 좋다 => 좋은 사람 : người tốt
 춥다 => 추은 겨울 : mùa đông lạnh
2. Động từ làm định ngữ
2.1. Thì hiện tại
a. Công thức : V는 N
Trừ một số trường hợp động từ đặc biệt sẽ được nhắc đến ở dưới thì các động từ còn lại sẽ thêm 는 để làm định ngữ cho N sau nó
Xem thêm: Học tiếng hàn đơn giản hiệu quả
Xem thêm: Học tiếng hàn đơn giản hiệu quả
b. Ví dụ : 만나다 => 만나는 친구 : người bạn đang gặp
2.2. Thì quá khứ 
a. Công thức : V(으)ㄴ N
b. Cách dùng : 
 ㄴ: Dùng khi Động từ không có patchim 
 은: Dùng khi Động từ có patchim
 c. Ví dụ : 만나다 => 만난 친구 : bạn đã gặp
2.3. Thì tương lai
a. Công thức : V(으)ㄹ N
b. Cách dùng :
 ㄹ: Dùng khi Động từ không có patchim hoặc có ㄹ (giữ nguyên ㄹ)
 을 : Dùng khi Động từ có patchim trừ patchim ㄹ
Định ngữ tương lai của động từ dùng để diễn tả dự đoán về hành động, trạng thái của N trong tương lai
Xem thêm: Học tiếng hàn trục tuyến cho người đi làm
Xem thêm: Học tiếng hàn trục tuyến cho người đi làm
c. Ví dụ: 만날 사람 : người sẽ gặp
2.4. Trường hợp động từ 이다 : dùng khi N bổ nghĩa cho N. 
a. Công thức : N인 N
b. Ví dụ : 친구 => 친구인 배우 : người bạn diễn viên 
2.5. Trường hợp động từ 있다/없다
a. Công thức : 있다/없다 + 는 => 있는/없는
b. Ví dụ : 재미있다 => 재미있는 영화 : phim hay
Trên đây là ngữ pháp về định ngữ , hãy học và ghi chép cẩn thận làm tài liệu tham khảo nếu sau này bạn có quên béng đi nhé .Ngoài ra trên website của trung tâm Tiếng Hàn SOFL còn rất nhiều bài học về ngữ pháp tiếng hàn các bạn có thể tham khảo thêm . Trân trọng! 

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác