Đang thực hiện

Từ vựng tiếng hàn giao tiếp thông dụng hàng ngày của người Hàn Quốc

Thời gian đăng: 25/04/2016 15:20
Ai học ngoại ngữ cũng có mong muốn giỏi, giao tiếp thành thạo như người bản ngữ. Sau đây, trung tâm Tiếng Hàn SOFL chia sẽ với các bạn một số câu đoàn thoại tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày rất hay gặp trong đời sống, trong lớp học khi các bạn đi học tiếng Hàn.  Đây cũng là một phần rất quan trọng trong nhập môn tiếng Hàn nhằm giúp chúng ta làm quen và học tiếng Hàn nhanh hơn. 
Học giao tiếp tiếng hàn hằng ngày
Học giao tiếp tiếng hàn hằng ngày

Những từ vựng giao tiếp tiếng hàn thông dụng

1. 아니오  => Không phải
2. 안되요 => Không được
3. 네,그렇습니다 => Vâng,đúng như vậy
4. 아니오,그렇습니다 => Không ,không đúng như vậy
5. 좋아요 => Tốt
6. 됐어요 => Được rồi,xong rồi,thôi
7. 아직 안되요 => Chưa được
8. 알겠습니다 => Tôi hiểu rồi
9. 저는 이해 한수없어요 => Tôi không hiểu được
10. 알았어요 => Tôi biết rồi
11. 나는 몰라요 => Tôi không biết
12. 미안 해요 (죄송 합니다,,실레 합니다)  => Xin lỗi
13. 괜찮 습니다 => Không sao,không có gì
14. 고맙 습니다 (감사 합니다)  => Cảm ơn
15. 저는 시간이 없어요 => Tôi không có thời gian
16. 저는 어제 왔어요 => Tôi tới đây hôm qua 
17. 이분이 저의 사장님 입니다 => Người này là giám đốc của tôi
18. 저는 술을 안마셔요 => Tôi không uống rượu
19. 저는 맥주를 마시 좋아요 => Tôi thích uống bia
20. 맛있 습니다 => Ngon lắm
21. 그일이 저는 못해요 => Việc đó tôi không làm được
22. 저는 내일 가겠습니다 => Ngày mai tôi sẽ đi
23. 저는 그분을 만났어요 => Tôi đã gặp anh ta
 Bạn đã có được những từ vựng tiếng hàn giao tiếp thông dụng của người Hàn Quốc trên đây chưa, nếu chưa thì hãy cho ngay từ vựng này vào cẩm nang từ vựng của bạn thân nhé.! Chúc các bạn học tốt!

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác