Đang thực hiện

Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng

Thời gian đăng: 23/10/2015 10:29
Bạn sống trong môi trường toàn người Hàn, hằng ngày phải phải tiếp xúc, giao tiếp với người Hàn bạn phải làm sao?Bạn muốn học tiếng hàn vẫy hãy học từ những điều đơn giản nhất, từ những từ vựng tiếng Hàn đơn giản nhất.
Sau đây Tiếng Hàn SOFL xin cung cấp cho bạn một số từ vựng tiếng Hàn. Cùng học nhé biết đâu nó lại hữu dụng trong cuộc sống.


 
Những từ vựng tiếng hàn thông dụng
Những từ vựng tiếng hàn thông dụng

Những từ vựng tiếng hàn thường dùng

- 오다 : tới
- 마시다: uống
- 먹다: ăn
- 주다:  cho
- 가다: đi
- 듣다: nghe
- 읽다: đọc
- 배우다: học
- 물어보다: hỏi
- 말하다: nói chuyện
- 대답하다: trả lời
- 일하다: làm việc
- 쉬다: nghỉ ngơi
- 내다: chơi
- 운동하다: vận động
- 생각하다: suy nghĩ
- 기다리다: đợi
- 만들다: làm gì, tạo ra
- 앉다: ngồi 
- 자다: ngủ
- 쓰다: viết
- 울다: khóc
- 웃다: cười
- 보다: thấy, nhìn
- 좋아하다: thích
- 싫어하다: ghét
Một số từ vựng tiếng hàn thông dụng
Một số từ vựng tiếng hàn thông dụng
>>> Xem thêm: Chương trình học tiếng hàn trực tuyến lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam
- 축하하다: chúc mừng
- 일어나다: thức dậy
- 걷다: bước
- 춤추다: nhảy
-만나다: gặp gỡ
- 사다: mua
- 입다: mặc
- 찍다: chụp ảnh
- 전화하다: gọi điện thoại
- 기다리다: đợi
- 걸다: gọi
- 물어보다: hỏi
- 열다: mở
- 닫다: đóng
- 소개하다: giới thiệu
- 출발하다: khởi hành
- 요리하다:nấu nướng
- 죄송하다: xin lỗi
- 끝나다: kết thúc
 Các bạn đã biết học tiếng Hàn không hề hơn giản,ngôn ngữ Hàn bao la rộng lớn đúng không, từ vựng tiếng Hàn cũng vậy, để việc học được hiệu quả  ta chia từ vựng thành các nhóm phân theo chủ đề để việc học được hiệu quả hơn nhé. 

 

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác