Đang thực hiện

Tổng hợp mẫu câu và từ vựng tiếng Hàn hàng ngày trong chủ đề mua sắm quần áo

Thời gian đăng: 17/07/2017 08:45

Ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn những mẫu câu và từ vựng tiếng Hàn hàng ngày về chủ đề mua sắm trong bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng Hàn hằng ngày chủ đề mua sắm
Từ vựng tiếng Hàn hằng ngày chủ đề mua sắm

Từ vựng tiếng Hàn hàng ngày về chủ đề mua sắm

얼마죠? Nó giá bao nhiêu ?

얼마 Bao nhiêu ?

셔츠 Áo sơ mi.

제일 hoặc 큰 (크다)  Rộng

사이즈 Kích cỡ

입다  Mặc

입어 보다 Thử dùng cái gì.

탈의실 Phòng thay đồ.

다른 Cái khác.

색깔 Màu sắc.

파란색 Màu xanh.

자주색 Màu đỏ tía.

속옷 Đồ lót.

팬티 Quần

브래지어 Áo ngực.

옷 Áo khoác ngoài.

내의 Quần áo lót.

윗도리 Đỉnh.

티셔츠 Áo Sơ mi.

블라우스 Áo choàng.

바지 Quần.

치마 (스커트 ) Váy đầm phụ nữ.

스웨터  Áo lao động.

코트 Áo khoác.

정장 Bộ quần áo.

반바지 Quần sóc.

수영복 Bộ đồ tắm.

비옷 Áo mưa.

Từ vựng tiếng Hàn hàng ngày thông dụng về màu sắc

흰색 Trắng.

검은색  Đen.

빨간색 Đỏ.

노란색 Vàng.

파란색 Xanh nước biển.

초록색 Xanh lá cây.

연두색 Xanh sáng.

보라색 Mầu tía.

갈색 Mầu nâu.

Giao tiếp tiếng hàn trong mua sắm
Giao tiếp tiếng hàn trong mua sắm

Những mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng trong mua sắm

Người bán hàng :  어서 오세요. 무얼 도와 드릴까요?
Chào mừng, (ngài) muốn (tôi) giúp gì ?
ò so / ô sê jô /. Mù on / tô oa / tư ril kka jô?
[ Chào mừng. Gì / giúp / muốn ] ?

Bill : 이 셔츠는 얼마죠?
Cái áo sơ mi này giá bao nhiêu ?
i / sio chư nưn / ol ma chiô?
[ này / cái áo sơ mi / giá bao nhiêu ]?

Người bán hàng :  만 원이에요. 사이즈가 어떻게 되시죠?
(Nó) giá 10,000 won. (Tên của) cỡ (ông) mặc số mấy ?
[ màn / uôn i ê jô /. sa i chư ka / ò tto kê / tuê si chiô ]?  
10,000 / uôn / là /. cỡ / số mấy / tên của ?

Bill : 제일 큰 사이즈로 주세요.
(Tôi) xem cỡ to nhất được không ?
chê il / thưl / sa i chư rô chu sê jô.
[ nhất / to / cỡ / xem ]

Người bán hàng :  네. 여기 있습니다.
vâng. Được đây (thưa ông).
nề / . jo ki /  ít sưps li ta.
vâng / . đây / được.

Bill : 입어봐도 되나요?
(Tôi) có thể thử được không ?
ịp o poa tô / la jô ?
cố gắng / thử ?

Người bán hàng :  네. 저쪽에 탈의실이 있어요.
Vâng . Phòng thử đồ ỏ phía đằng kia.
nề / . cho chôc ê / thal uê si li / ít so jồ.
vâng / . ở đằng kia / phòng thử đồ / là.

Bill : 다른 색깔은 없습니까?
Có mầu khác không ?
ta rưn / séc kkal ưl / ọp sựp li kka?
khác / màu / có?

Người bán hàng :  파란색과 자주색이 있어요.
(Chúng tôi) cũng màu xanh và màu đỏ tía .
ppa ral séc koa / cha chu se ki / ít so jô.
màu xanh / và / màu đỏ tía/ là.

Bill : 파란색으로 주세요.
(Tôi sẽ) thử chiếc màu xanh

ppa ral sé kư rô / chu sê jô.
màu xanh / thử.
Trên đây là một số mẫu câu và từ vựng tiếng Hàn hàng ngày thông dụng liên quan đến chủ đề mua sắm. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học tập tốt!

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác