Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Hàn cần thiết khi mới sang Hàn Quốc (phần 1)

Thời gian đăng: 15/04/2016 16:43
Hôm nay, trung tâm tiếng Hàn SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn các từ vựng tiếng hàn thông dụng và cần thiết khi sang Hàn Quốc. Note lại và học từ vựng thường xuyên nếu muốn "sống sót" ở xứ sở Kim Chi này nhé.
Bạn cần gì nhất khi sang hàn quốc?
Bạn cần gì nhất khi sang hàn quốc?

Những từ vựng tiếng hàn thông dụng và cần thiết khi sang Hàn Quốc

1. 밥  (pap) : cơm
2. 김치 (kimchhi) : Kimchi(dưa Hàn Quốc)
3. 반찬 (panchhan) : thức ăn
4. 먹다  (mơct’a) : ăn
5. 마시다  (masiđa) : uống
6. 배고프다 (pegôphưđa) : đói
7. 배부르다 (peburưđa) : no
8. 주문하다 (chu-munhađa) : gọi món ăn/đặt hàng
9. 추가하다 (chhugahađa) : thêm
10. 타다  (thađa) : đi xe, lên xe
11. 갈아타다 (karathađa) : đổi xe
12. 돌아가다 (tôragađa) : quay lại
13. 막히다  (makhiđa) : tắc (đường)
14. 세우다  (sêuđa) : dừng lại
15. 직진  (chicch’in) : đi thẳng
Học tiếng hàn trực tuyến giải pháp cho người đi làm
Học tiếng hàn trực tuyến giải pháp cho người đi làm
16. 우회전 (uhuê-chơn) : rẽ phải
17. 좌회전 (choahuê-chơn) : rẽ trái
18. 유턴 (yuthơn) : quay đầu xe
19. 호텔 (hôthêl) : khách sạn
20. 체크인  (chhêkhư-in) : làm thủ tục nhận phòng
21. 체크아웃 (chhêkhư-aut) : làm thủ tục trả phòng
22. 비용 (piyông) : chi phí
23. 숙박비 (sucp’acp’i) : giá thuê phòng
24. 프런트 (phưrônthư) : quầy tiếp tân
25. 객실 (kecs’il) : phòng khách
26. 싱글/더블 침대  (singgưl/tơbưl chhimđe) : giường đơn/ giường đôi
27. 온돌방  (ônđôlp’ang) : phòng có hệ thống sưởi nền
28. 사무실 (samusil) : văn phòng
29. 전화 (chơn-hoa) : điện thoại
30. 휴대전화  (hyuđe-chơn-hwa) : điện thoại di động
31. 전화번호  (chơn-hoabơn-hô) : số điện thoại
32. 전화를 걸다 (chơn-hoarưl kơlđa) : gọi điện
33. 통화하다 (thông-hoahađa) : nói chuyện điện thoại
34. (시간이) 걸리다  ((sigani) kơlliđa) : mất (thời gian)
35. (상자에) 넣다  ((sangcha-ê) nơtha) : cho vào (hộp)
Xem thêm:Học từ vựng tiếng hàn giao tiếp hằng ngày
Xem thêm:Học từ vựng tiếng hàn giao tiếp hằng ngày
36. 부치다/보내다  (puchhiđa/pô-neđa) : gửi
37. 우편번호  (uphyơnbơn-hô) : mã bưu cục, số hòm thư
38. 택배 (thecp’e) : dịch vụ chuyển tận nhà
39. 입장료 (ipch’angnyô) : lệ phí vào cửa
40. 무료 (muryô) : miễn phí
41. 기념품  (ki-nyơmphum) : quà lưu niệm
42. 휴관일 (hyugoanil) : ngày nghỉ
43. 문을 닫다 (munưl tat’a) : đóng cửa
44. 운영하다 (unyơng-hađa) : điều hành
45. 운이 좋다 (uni chôtha) : may mắn, vận may
46. 발전 (palch’ơn) : phát triển
47. 유람선  (yuramsơn) : thuyền thăm quan
48. 민박  (minbac) : ở trọ nhà dân
49. 우산 (usan) : ô, dù
50. 우체국 (uchhêguc) : bưu điện
51. 우편  (uphyơn) : dịch vụ bưu điện
52. 편지 (phyơnchi) : lá thư
53. 우표 (uphyô) : tem
54. 소포 (sôphô) : bưu phẩm
55. 내용물  (neyôngmul) : đồ vật bên trong
Đọc sách nhiều hơn để nhanh chóng nắm vững kiến thức tiếng hàn
Đọc sách nhiều hơn để nhanh chóng nắm vững kiến thức tiếng hàn
56. 등기  (tưngghi) : thư bảo đảm
57. 우편함  (uphyơn-ham) : hòm thư
58. 국제 특급 우편  (kucch’ê thưk’ưbuphyơn) : dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
59. 봉투  (pôngthu) : phong bì
60. 여행지  (yơhengchi) : địa điểm du lịch
61. 한옥 마을 (Hanôngmaưl) : làng nhà cổ
62. 지붕 (chibung) : mái nhà
63. 기와 (ki-oa) : ngói
64. 전통 혼례 (chơnthông hôllyê) : hôn lễ truyền thống
65. 결혼식  (kyơlhônsic) : đám cưới
66. 한복 (Hanbôc) : Hanbok- trang phục truyền thốngcủa Hàn Quốc
67. 역사박물관  (yơcs’abangmulgoan) : bảo tàng lịch sử
68. 안내시스템  (annesisưthêm) : hệ thống hướng dẫn
69. 셔틀 버스  (syơthưl pơsư) : xe buýt chạy tuyến ngắn
70. 화장실 (hoa-changsil) : nhà vệ sinh
Trên đây là những từ vựng tiếng hàn thông dụng cần thiết khi sang Hàn Quốc, bạn đã có những từ vựng trên trong cẩm nâng từ vựng tiếng hàn của bản thân chưa? Chúc các bạn học tốt!

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác