Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Hàn quen thuộc

Thời gian đăng: 23/02/2016 11:30
Ngôn ngữ Hàn Quốc đang dần chiếm vị trí tốp trong số các ngoại ngữ được ưa chuộng nhất tại Việt Nam. Bởi vậy giao tiếp tiếng Hàn ngày càng phổ biến. Trung tâm Tiếng Hàn SOFL sẽ điểm qua một số từ vựng tiếng Hàn quen thuộc mà có thể bạn đã quen khi xem film Hàn Quốc.
Học từ vựng tiếng hàn cùng âm điệu của bài hát
Học từ vựng tiếng hàn cùng âm điệu của bài hát
Trào lưu ngôn ngữ Hàn Quốc đã xuất hiện ở Việt Nam nhiều năm trở lại đây. Bởi vậy, không bất ngờ khi chúng ta bắt gặp các câu chào hỏi bằng tiếng Hàn, các biểu cảm ngôn ngữ quen thuộc trong film Hàn Quốc ở thế hệ trẻ Việt, những người yêu thích Hàn Quốc.
1. 안녕하세요 [an-nyong-ha-sê-yô]
Đây là câu chào phổ biến nhất với người Hàn và những ai yêu thích đất nước Hàn Quốc . Nghĩa:" Xin chào".
Với bạn bè thân thiết, xuồng xã bạn có thể nói gọn là 안녕 [an-nyong]
2. 네 [nê]
Nghĩa : "Vâng", bạn có thể sử dụng từ này để đáp lại, biểu thị đồng tình ý kiến.
Nếu như không đồng tình hay phản đối, hãy nói: 아니요 [a-ni-yô] với nghĩa "Không".
3. 어떻게 [o-tokkê]
어떻게 được rất nhiều bạn trẻ sử dụng không thua kém gì câu chào của người Hàn. Với nghĩa " Làm sao bây giờ", " Như thế nào". 어떻게 dùng để biểu thị cảm xúc khi không biết như thế nào, khi rơi vào tình huống khó xử, chưa có hướng giải quyết...
4. 아이고[아이구 [Ai-gu]
Tiếng Việt tương tự: " Trời ơi" hay "OMG", 아이고[아이구 được dùng để diễn tả cảm thán về một sự việc, hiện tượng nào đó xảy ra bất ngờ, không được như ý muốn. Bạn cũng có thể sử dụng 오모[ô-mô] với nghĩa tương đồng.
5. 미안해 [mi-an-hê]
미안해 có nghĩa là xin lỗi. Cách nói này chỉ được dùng với những người thân thiết, kém tuổi. Khi nói với bề trên, bạn nên dùng kính ngữ như 미안합니다 [mi-an-ham-ni-ta] hay 죄송합니다 [chuê-sông-ham-ni-ta].
6. 잘 가 [chal-ka]
잘 가 nghĩa là " Về cẩn thận nhé", " Đi tốt nhé" là câu tạm biệt hay dùng nhất ở Hàn Quốc. Bạn cũng nên chú ý là chỉ dùng câu này với người quen thân thiết kém tuổi thôi nha.
7. 사랑해 [sa-rang-hê]
Thay vì nói "I love you", bạn có thể dùng 사랑해 để nói lời yêu thương với bạn mình.
8. 좋아해 [chô-a-hê]
Nói yêu là 사랑해, còn nói thích thì dùng 좋아해 nhé
9. 오빠 [ô-ppa]
Các fan của K-drama có lẽ đã quen với 오빠 : nghĩa "anh" khi gọi anh trai hay người yêu rồi đúng không? Nhưng mà các bạn nam chú ý nhé, 오빠 chỉ dùng cho các bạn nữ gọi "anh" thôi, còn nếu là nam, chúng ta dùng 형 [hyong] nhé.
10. 대박 [de-bak]
대박 có nghĩa là đỉnh quá, tuyệt quá. Đây là một từ lóng tiếng Hàn thường xuyên được sử dụng.
Những từ vựng tiếng hàn quyen thuộc trên bạn đã học hết chưa? Nếu chưa hãy cùng trung tâm tiếng hàn SOFL học và ôn lại để nắm chắc kiến thức nào.Chúc các bạn học tốt!

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác