Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Hàn quốc gia và các ngày quốc lễ tại Hàn Quốc

Thời gian đăng: 06/11/2017 16:09

Cùng Hàn ngữ SOFL học các từ vựng tiếng Hàn quốc gia và tìm hiểu thêm về các ngày quốc lễ tại Hàn Quốc nhé.

Từ vựng tiếng Hàn về quốc gia
Từ vựng tiếng Hàn về quốc gia

50 Từ vựng tiếng Hàn quốc gia

Cùng học thêm thật nhiều từ vựng tiếng Hàn về các quốc gia trên Thế giới các bạn nhé!

1 나라 Đất nước

2 국가 Quốc gia

3 호주 Úc

4 뉴질랜드 New Zealand

5 브라질 Brazil

6 칠레 Chile

7 중국 Trung Quốc

8 캄보디아 Campuchia

9 라오스 Lào

10 마카오 Macao

11 말레이시아 Malaysia

12 미얀마 Myanmar

13 쿠바 Cuba

14 이집트 Ai cập

15 그리스 Hy Lạp

16 프랑스 Pháp

17 독일 Đức

18 홍콩 Hồng Kong

19 헝가리 Hungary

20 인도네시아 Indonesia

21 이란 Iran

22 이라크 Iraq

23 이탈리아 Ý

24 일본 Nhật Bản

25 한국 Hàn Quốc

26 멕시코 Mexico

27 몽골 Mông Cổ

28 네팔 Nepal

29 스웬덴 Thụy Sĩ

30 터키 Thổ Nhĩ Kỳ

31 포르투갈 Bồ Đào Nha

32 파키스탄 Pakistan

33 필리핀 Philippines

34 러시아 Nga

35 싱가포르 Singapore

36 스페인 Tây Ban Nha

37 대만 Đài Loan

38 태국 Thái Lan

39 영국 Anh

40 미국 Mỹ

41 베트남 Việt Nam

42 인도 Ấn Độ

43 캐나다 Canada

44 폴란드 Ba Lan

45 홀란드 Hà Lan

46 노르웨이 Na Uy

47 핀란드 Phần Lan

48 벨기에 Bỉ

Các châu lục và đại dương

49 아시아 Châu Á

50 유럽 Châu Âu

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn
Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn về các ngày quốc lễ ở Hàn Quốc

Nếu bạn học tiếng Hàn để du học hay chỉ đi du lịch thì cũng nên tìm hiểu về những ngày lễ này nhé.

1.구정 – 설날 1-1 (음력) : Tết Âm lịch

Vào ngày này, mọi người đều có một bát tteokguk (súp bánh gạo). Tuổi tác được tính theo lịch âm, và người ta tin rằng mỗi người đều thêm một tuổi sau khi ăn tteokguk. Mọi người ăn món súp này với hy vọng đạt được sự thuần khiết và trường thọ

2. 삼일절 3-1 : Ngày kỷ niệm phong trào độc lập

Ngày này kỷ niệm tuyên ngôn độc lập của Hàn Quốc khỏi ách đô hộ của Nhật Bản vào ngày 01/03/1919.

3. 광복절 15-8 : Ngày giải phóng

Ngày 15/8 là ngày đánh dấu sự ra đời của chính phủ Đại Hàn Dân Quốc sau khi thoát khỏi ách thống trị của thực dân Nhật.

4. 추석 15-8 (음력) : Tết trung thu

Chuseok, cùng với Seollal, là ngày lễ trọng đại nhất ở Hàn Quốc. Chuseok được tổ chức vào ngày rằm tháng Tám âm lịch.

5. 성탄절 25-12 : Lễ Giáng sinh

Giáng sinh là một ngày lễ của Đạo Thiên chúa kỷ niệm sự ra đời của Đức Chúa Giêsu. Các khu thương mại nhộn nhịp như Myeong-dong, Khu Du lịch Đặc biệt Itaewon, và Đại học Hongik (phố Hongdae) chật ních với những người tìm kiếm bầu không khí của lễ hội Giáng sinh. Một chút từ vựng tiếng Hàn du lịch không thể thiếu giúp bạn vi vu mọi nơi ở xứ Kim Chi nhé.

6. 한글날 9-10 : Ngày khai sinh ra chữ Hàn

Ngày lễ Hangeul kỷ niệm ngày Vua Sejong Đại đế phát minh và công bố chữ Hangeul – chữ viết chính thức của tiếng Hàn. Vào năm 1997, UNESCO đã đưa Hangeul vào Danh sách Ký ức Thế giới.

Trên đây là 50 từ vựng tiếng Hàn quốc gia và các ngày quốc lễ tại Hàn Quốc, các bạn hãy tìm hiểu thêm và học thật chăm chỉ nhé.

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác