Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng

Thời gian đăng: 04/04/2016 14:54
Trung tâm Tiếng Hàn SOFL cung cấp những bài học thú vị về tiếng Hàn theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú , đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng, giúp bạn học những từ, chủ đề từ vựng cần thiết mà bạn muốn học. 

Dưới đây là 84 từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng mà trung tâm Tiếng Hàn SOFL đã tổng hợp và chia sẽ. Note lại và học từ vựng thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé!

1. 휴대폰,핸드폰,이동전화: điện thoại cầm tay ( di động ) 
2. 전화기: máy điện thoại 
3. 공중전화 : điện thoại công cộng 
4. 할부 : trả góp 
5. 일시불 : trả một lần ( trả thẳng ) 
6. 무료서비스 : dịch vụ miễn phí 
7. 통화 : cuộc nói chuyện 
8. 요금제 : tiền phải đóng 
9. 기본요금제 : cước cơ bản 
10. 미납금 : tiền chưa đóng 
11. 상품 : sản phẩm 
12. 규정요금 : số tiền quy định 
13. 서비스요금 : phí dịch vụ 
14. 조회 : kiểm tra 
15. 납부하다 : đóng ,nạp ,nộp ,trả 
16. 포인트 : điểm ,điểm số 
17. 상담 : trao đổi ,tư vấn 
18. 신청하다 : đăng ký 
19. 부가서비스 : dịch vụ thêm 
20. 가입 : gia nhập 
Từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng
21. 충전하다 : sự nạp ,tiếp ( sạc pin ) 
22. 사용량 : lượng sử dụng 
23. 잔여량 : mức sử dụng còn lại 
24. 납부방법 : Phương pháp thanh toán 
25. 잔여기본통화 : số phút gọi còn lại ( cơ bản ) 
26. 실시간 요금조회 : kiểm tra cước phí sử dụng 
27. 할인 : sự giảm bớt 
28. 변경 : thay đổi 
29. 기기변경 : Thay đổi thiết bị 
30. 자동 납부 변경 : Thay đổi bằng phương pháp thanh toán tự động 
31. 신청확인 : Xác nhận việc đăng ký 
32. 가입정보 : thông tin gia nhập 
33. 고객님 : khách hàng 
34. 회원 : Hội viên 
35. 문자,메시지 : Thư 
36. 다운받다 : Tải về 
37. 스마트폰 : điện thoại thông minh 
38. 일반폰 : Điện thoại thường 
39. 폰 : điên thoại kết nối tốc độ cao 
40. 연결하다 : Kết nối 
41. 끊다 , 해지하다 : Cắt ,hủy bỏ 
42. 요금을 내다 : việc chi trả cước 
43. 컬러링 : nhạc chờ 
44. 벨소리 : nhạc chuông 
45. 이미지 컬러링 . Nhạc chờ bằng hình ảnh 
46. 데이터 : Dữ liệu 
47. 네트워크 : Mạng 
48. 동기화 : đồng bộ 
49. 차단하다 : chặn ,việc chặn 
50. 탁상전화 : điện thoại để bàn
Từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng 
51. 고객센터 : Trung tâm chăm sóc khách hàng 
52. 전화를 신청하다 : điện thoại thuê bao 
53. 전화카드 : điện thoại thẻ 
54. 음성통화 : cuộc gọi tiếng 
55. 영상통화 : cuộc gọi hình 
56. 청구서 : Giấy yêu cầu 
57. 대리점 : đại lý 
58. 통신사 : Nhà cung cấp dịch vụ mạng ( sk telecom, lg telecom ...)
59. 유선 : mạng hữu tuyến , có dây 
60. 무선 : mạng di động,không dây 
61. 발행하다 : Phát hành 
62. 남다 : Còn lại ,thừa lại 
63. 제공하다 : cung cấp 
64. 가입 : gia nhập 
65. 이동통신 : Băng tần 
66. 디스플레이 : màn hình 
67. 운영체제 : Hệ điều hành 
68. 프로세서 : bộ vi sử lý CPU 
69. 램 : RAM 
70. 출시하다 : phát hành ra ,bán ra 
71. 업그레이드 : nâng cấp 
72. 사용 설명서 : hướng dẫn sử dụng 
73. 설치하다 : lắp đặt 
74. 케이스: vỏ ngoài 
75. 범퍼케이스 :vỏ ốp viền 
76. 업데이트 : cập nhật 
77. 소프트웨어 : Phần mềm 
78. 설정 : cài đặt 
79. 모션 : chuyển động 
80. 카메라 : máy ảnh 
81. 배경화면 : màn hình nền 
82. 언어 및 입력 : ngôn ngữ và bàn phím 
83. 애플리케이션 : ứng dụng 
84. 백업 : sao lưu

Bạn đã có cách học từ vựng hiệu quả chưa? Hãy tham khảo ngay bí quyết nhớ từ siêu nhanh, siêu lâu mà trung tâm Tiếng Hàn SOFL đã chia sẽ để chinh phục kho từ vựng rộng lớn nhé!

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác