Đang thực hiện

Làm bài tập tiếng Hàn sơ cấp có đáp án

Thời gian đăng: 27/04/2019 16:41

Hãy cùng SOFL làm bài tập tiếng Hàn sơ cấp trong bài này để ôn lại những từ vựng, ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bạn vừa học nhé! Để học tiếng Hàn tốt, không nên lười làm bài tập.

lam-bai-tap-tieng-han
 

Chủ đề Giới thiệu bản thân

Kiến thức về ngữ pháp

N + 입니다: Là N.

N + 입니까?: Là N phải không?

N + 에서 왔습니까?: Bạn đến từ N phải không?

N + 에서 왔습니다: Đến từ N.

몇….N… 입니까: Bao nhiêu N?

gioi-thieu-ve-ban-than

Kiến thức về từ vựng

Từ vựng chỉ tên các quốc gia:

나라: Đất Nước

국가: Quốc Gia

한국 : Hàn Quốc

베트남 : Việt Nam

말레이시아 : Malaysia

일본 : Nhật Bản

미국: Mĩ

중국: Trung Quốc

태국: Thái Lan

호즈: Úc

몽골: Mông Cổ

인도네시아: Indonesia

필리핀: Philippin

인도: Ấn Độ

영국: Anh

독일: Đức

프랑스: Pháp

러시아: Nga

캐나다: Canada

캄보디아: Campuchia

터키: Thổ Nhĩ Kỳ

라오스: Lào

스위스: Thụy sĩ

뉴질랜드: New Zealand

브라질: Brazil

칠레: Chile

마카오: Macao

쿠바: Cuba

이집트: Ai Cập

그리스: Hy Lạp

홍콩: Hồng Kông

헝가리: Hungary

이란: Iran

이라크: Iraq

네팔: Nepal

포르투갈: Bồ Đào Nha

파키스탄: Pakistan

대만: Đài Loan

폴란드: Ba Lan

홀란드: Hà Lan

핀란드: Phần Lan

벨기에: Phần Lan

아시아: Châu Á

유럽: Châu Âu

아프리카: Châu Phi

남아메리카: Nam Mỹ

북아메리카: Bắc Mỹ

오세아니아: Châu Đại Dương

ten-cac-nuoc-tieng-han
Tên các nước trong tiếng Hàn là gì nhỉ?

Từ vựng về chào hỏi, làm quen:

안녕: Chào bạn, em.. Chỉ dùng nói với người thân quen, gần gũi

안녕하십니까: Chào thầy, chào quý khách.... Dùng nói với những người mình cần kính trọng, người lớn tuổi hơn, người mới gặp lần đầu.

만나다: Gặp, cuộc gặp gỡ

반갑습니다: Vui

 

Từ vựng về tuổi tác:

몇: Mấy, bao nhiêu

살: Tuổi (từ dùng thông thường)

나이: Dùng trong câu hỏi

연세: Tuổi (kính ngữ, dùng khi hỏi những người cao tuổi, cần đối xử lễ phép và kính trọng)

Một tuổi: 한살

Hai tuổi: 두살

Ba tuổi: 세살

Bốn tuổi: 네살

Mười tuổi: 열살

Mười lăm tuổi: 열다섯살

Hai mươi tuổi: 스무살

Ba mươi tuổi: 서른살

Bốn mươi tuổi: 마흔살

Năm mươi tuổi: 쉰살

Sáu mươi tuổi:  예순살

Bảy mươi tuổi: 일흔살

Tám mươi tuổi: 여든살

Chín mươi tuổi: 아흔살

tuoi-tac-trong-tieng-han

Bài tập thực hành: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm.

Bài tập 1:

A: 안녕하십니까?

B: 네, …(1)..?

A: …(2).. 입니다. 만나서 반갑습니다.

B: 저는 곽명입니다. ….(3)....

  1. (1) 안녕하십니까, (2) 반갑습니다, (3) 곽명

  2. (1) 반갑습니다, (2) 혜진, (3) 안녕하십니까

  3. (1) 안녕하십니까, (2) 혜진, (3) 반갑습니다

  4. (1) 안녕, (2) 혜진, (3) 반갑습니다

 

Bài tập 2:  

A: 안녕하십니까?

B: 네, 안녕하십니까?

A: 저는 프엉입니다. 베트남 …(1)...입니다.

B: 저는 곽명입니다.

A: 곽명 씨는 어느 나라 사람입니까?

B:  ….(2)... 사람입니다.

a. (1) 사람, (2) 중국

b. (1) 중국, (2) 사람

c. (1) 나라, (2) 곽명

d. (1) 나이, (2) 중국

Đáp án:

Bài 1:

A: Chào bạn

B: Vâng, ...xin chào bạn...

A: Tôi là…Hye jin... Rất vui được gặp bạn!

B: Tôi tên là Kwang myong… Rất vui được gặp bạn!...

Đáp án c đúng.

Lưu ý: Ở chỗ chấm (1) không thể điền “안녕” mặc dù nó cũng có nghĩa là “Xin chào”. Từ này đã bị lược bớt phần kính ngữ và chia theo kiểu giao tiếp thân mật, gần gũi. Trong bối cảnh cuộc giao tiếp kia là 2 người lạ gặp nhau lần đầu nên phải dùng cách chào lịch sự, tôn trọng “안녕하십니까”. Đối với người Hàn, nếu gặp nhau lần đầu mà nói chuyện trống không thì sẽ được coi là bất lịch sự, vô văn hóa.

Bài 2:

A: Chào bạn

B: Vâng, chào bạn nhé!

A: Tôi tên là Phương. Tôi là ...người...Việt Nam

B: Tôi tên là Kwang myong.

A: Anh Kwang myong đến từ đất nước nào vậy?

B: Tôi là người ...Trung Quốc...

Đáp án a đúng.

lo-chuc-tu-sofl

Bạn đã vừa cùng SOFL ôn tập lại những kiến thức về chủ đề Giới thiệu bản thân. Bạn đã làm đúng 2 bài tập trên chưa? Khi mới bắt đầu học tiếng Hàn hãy làm bài tập tiếng Hàn sơ cấp thật nhiều để ôn lại được kiến thức cũ và nâng cao kỹ năng làm bài nhé!

Thông tin được cung cấp bởi: 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Các tin khác